Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Bài 22. Tôm sông

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Cao An Điền (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:29' 05-11-2014
Dung lượng: 14.1 MB
Số lượt tải: 4
Người gửi: Cao An Điền (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:29' 05-11-2014
Dung lượng: 14.1 MB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS CHÀ LÀ
SINH HỌC 7
Giáo viên: CAO AN ĐiỀN
Kiểm tra miệng
Kể tên một số thân mềm đã học. Chúng có đặc điểm gì chung?
Trai, mực, ốc, sò, hến, ngao, bạch tuộc,…
Đặc điểm chung:
+ Thân mềm, không phân đốt có vỏ đá vôi.
+ Có khoang áo phát triển.
+ Hệ tiêu hóa phân hóa.
+ Cơ quan di chuyển đơn giản (trừ mực, bạch tuộc).
Ngành thân mềm có vai trò gì đối với tự nhiên và đời sống con người?
Lợi ích:
- Làm thực phẩm cho người.
- Nguyên liệu xuất khẩu.
- Làm thức ăn cho động vật.
- Làm sạch môi trường nước.
- Làm đồ trang trí trang sức.
Tác hại:
- Là vật trung gian truyền bệnh.
- Ăn hại cây trồng.
Bài mới
Tiết 23, Bài 21: Thực hành
QUAN SÁT CẤU TẠO NGOÀI VÀ
HOẠT ĐỘNG SỐNG CỦA TÔM SÔNG
Tôm sống được ở những nơi nào?
Tiết 23, Bài 21: Thực hành
QUAN SÁT CẤU TẠO NGOÀI VÀ HOẠT ĐỘNG SỐNG CỦA TÔM SÔNG
I. CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN
Vỏ cơ thể.
Cấu tạo ngoài.
Di chuyển
II. DINH DƯỠNG
III. SINH SẢN
I. CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN:
1. Vỏ cơ thể:
Vỏ cơ thể tôm cấu tạo như thế nào?
Vỏ cơ thể tôm cấu tạo bằng kitin ngấm thêm canxi nên vỏ tôm cứng cáp.
Vỏ cơ thể tôm có nhiệm vụ gì?
Che chở và làm chỗ bám cho hệ cơ phát triển.
Em có nhận xét gì về màu sắc của tôm sống trong những môi trường nước khác nhau? Vì sao?
Vì vỏ cơ thể tôm có chứa các sắc tố làm tôm có màu sắc của môi trường.
Khi tôm chết có màu gì?
Khi tôm chết (tác động của nhiệt) chuyển sang màu đỏ gạch.
Tiết 23, Bài 21: Thực hành
QUAN SÁT CẤU TẠO NGOÀI VÀ HOẠT ĐỘNG SỐNG CỦA TÔM SÔNG
I. CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN
Vỏ cơ thể.
Cấu tạo ngoài.
Di chuyển
II. DINH DƯỠNG
III. SINH SẢN
I. CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN:
1. Vỏ cơ thể:
Cấu tạo bằng kitin ngấm canxi nên cứng cáp, làm nhiệm vụ che chở và chỗ bám cho hệ cơ phát triển.
Tiết 23, Bài 21: Thực hành
QUAN SÁT CẤU TẠO NGOÀI VÀ HOẠT ĐỘNG SỐNG CỦA TÔM SÔNG
I. CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN
Vỏ cơ thể.
Cấu tạo ngoài.
Di chuyển.
II. DINH DƯỠNG
III. SINH SẢN
I. CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN:
1. Vỏ cơ thể:
2. Cấu tạo ngoài:
Cơ thể tôm chia làm mấy phần?
Phần đầu ngực
Phần bụng
Râu
Mắt kép
Chân ngực
Chân hàm
Chân bụng
Tấm lái
Tiết 23, Bài 21: Thực hành
QUAN SÁT CẤU TẠO NGOÀI VÀ HOẠT ĐỘNG SỐNG CỦA TÔM SÔNG
I. CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN
Vỏ cơ thể.
Cấu tạo ngoài.
Di chuyển
II. DINH DƯỠNG
III. SINH SẢN
I. CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN:
1. Vỏ cơ thể:
2. Cấu tạo ngoài:
Mắt kép, râu
Chân hàm
Chân bò
Chân bụng
Tấm lái
Tiết 23, Bài 21: Thực hành
QUAN SÁT CẤU TẠO NGOÀI VÀ HOẠT ĐỘNG SỐNG CỦA TÔM SÔNG
I. CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN
Vỏ cơ thể.
Cấu tạo ngoài.
Di chuyển
II. DINH DƯỠNG
III. SINH SẢN
I. CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN:
1. Vỏ cơ thể:
2. Cấu tạo ngoài:
Cơ thể chia làm 2 phần:
Phân đầu – ngực: mắt kép, 2 đôi râu, chân hàm, 5 đôi chân bò.
Phần bụng: 5 đôi chân bơi, tấm lái.
3. Di chuyển:
Tiết 23, Bài 21: Thực hành
QUAN SÁT CẤU TẠO NGOÀI VÀ HOẠT ĐỘNG SỐNG CỦA TÔM SÔNG
I. CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN
Vỏ cơ thể.
Cấu tạo ngoài.
Di chuyển
II. DINH DƯỠNG
III. SINH SẢN
I. CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN:
1. Vỏ cơ thể:
2. Cấu tạo ngoài:
3. Di chuyển:
Tôm có những cách di chuyển nào?
Tiết 23, Bài 21: Thực hành
QUAN SÁT CẤU TẠO NGOÀI VÀ HOẠT ĐỘNG SỐNG CỦA TÔM SÔNG
I. CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN
Vỏ cơ thể.
Cấu tạo ngoài.
Di chuyển
II. DINH DƯỠNG
III. SINH SẢN
I. CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN:
1. Vỏ cơ thể:
2. Cấu tạo ngoài:
3. Di chuyển:
Bò.
Bơi.
Nhảy.
II. DINH DƯỠNG:
Thảo luận (5 phút), trả lời các câu hỏi sau:
1. Tôm hoạt động vào thời gian nào trong ngày?
2. Tôm ăn gì (thực vật, động vật hay mồi chết) ?
3. Người ta dùng thính để câu hay cất vó tôm là dựa vào đặc điểm nào của tôm?
4. Sự bắt mồi và tiêu hóa thức ăn diễn ra như thế nào?
5. Tôm hô hấp nhờ bộ phận nào?
6. Bộ phận nào đảm nhiệm bài tiết và diễn ra ở vị trí nào của cơ thể.
Tiết 23, Bài 21: Thực hành
QUAN SÁT CẤU TẠO NGOÀI VÀ HOẠT ĐỘNG SỐNG CỦA TÔM SÔNG
I. CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN
Vỏ cơ thể.
Cấu tạo ngoài.
Di chuyển
II. DINH DƯỠNG
III. SINH SẢN
I. CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN:
II. DINH DƯỠNG:
1. Tôm hoạt động vào thời gian nào trong ngày?
Tôm hoạt động vào lúc chạng vạng tức lúc chập tối, khi đó tôm bắt đầu đi kiếm ăn.
2. Tôm ăn gì (thực vật, động vật hay mồi chết)?
Thức ăn của tôm là thực vật, động vật, mồi sống lẫn mồi chết (ăn tạp).
3. Người ta dùng thính để câu hay cất vó tôm là dựa vào đặc điểm nào của tôm?
Dựa vào khả năng khứu giác phát triển của tôm, dùng thính có mùi thơm lan tỏa đi rất xa vì thế thu hút tôm đến chỗ câu hay chỗ cất vó tôm.
Tiết 23, Bài 21: Thực hành
QUAN SÁT CẤU TẠO NGOÀI VÀ HOẠT ĐỘNG SỐNG CỦA TÔM SÔNG
I. CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN
Vỏ cơ thể.
Cấu tạo ngoài.
Di chuyển
II. DINH DƯỠNG
III. SINH SẢN
I. CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN:
II. DINH DƯỠNG:
4. Sự bắt mồi và tiêu hóa thức ăn diễn ra như thế nào?
Tôm dùng đôi càng bắt mồi, các chân hàm nghiền thức ăn. Thức ăn được tiêu hóa ở dạ dày và được hấp thụ ở ruột.
Tiết 23, Bài 21: Thực hành
QUAN SÁT CẤU TẠO NGOÀI VÀ HOẠT ĐỘNG SỐNG CỦA TÔM SÔNG
I. CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN
Vỏ cơ thể.
Cấu tạo ngoài.
Di chuyển
II. DINH DƯỠNG
III. SINH SẢN
I. CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN:
II. DINH DƯỠNG:
5. Tôm hô hấp nhờ bộ phận nào?
Tôm hô hấp bằng mang.
6. Bộ phận nào đảm nhiệm bài tiết và diễn ra ở vị trí nào của cơ thể?
Bài tiết qua tuyến bài tiết nằm ở gốc đôi râu thứ 2.
Tiết 23, Bài 21: Thực hành
QUAN SÁT CẤU TẠO NGOÀI VÀ HOẠT ĐỘNG SỐNG CỦA TÔM SÔNG
I. CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN
Vỏ cơ thể.
Cấu tạo ngoài.
Di chuyển
II. DINH DƯỠNG
III. SINH SẢN
I. CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN:
II. DINH DƯỠNG:
Tiêu hóa:
+ Tôm ăn tạp, hoạt động về đêm.
+ Thức ăn được tiêu hóa ở dạ dày và hấp thụ ở ruột.
- Bài tiết: qua tuyến bài tiết.
- Hô hấp bằng mang.
III. SINH SẢN:
Tiết 23, Bài 21: Thực hành
QUAN SÁT CẤU TẠO NGOÀI VÀ HOẠT ĐỘNG SỐNG CỦA TÔM SÔNG
I. CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN
Vỏ cơ thể.
Cấu tạo ngoài.
Di chuyển
II. DINH DƯỠNG
III. SINH SẢN
I. CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN:
II. DINH DƯỠNG:
Tôm đực, tôm cái khác nhau như thế nào?
Tôm đực có kích thước lớn, đôi kìm to và dài.
III. SINH SẢN:
Tiết 23, Bài 21: Thực hành
QUAN SÁT CẤU TẠO NGOÀI VÀ HOẠT ĐỘNG SỐNG CỦA TÔM SÔNG
I. CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN
Vỏ cơ thể.
Cấu tạo ngoài.
Di chuyển
II. DINH DƯỠNG
III. SINH SẢN
I. CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN:
II. DINH DƯỠNG:
Tập tính ôm trứng của tôm mẹ có ý nghĩa gì?
Tập tính ôm trứng có ý nghĩa bảo vệ cho trứng khỏi bị kẻ thù ăn mất.
III. SINH SẢN:
Tiết 23, Bài 21: Thực hành
QUAN SÁT CẤU TẠO NGOÀI VÀ HOẠT ĐỘNG SỐNG CỦA TÔM SÔNG
I. CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN
Vỏ cơ thể.
Cấu tạo ngoài.
Di chuyển
II. DINH DƯỠNG
III. SINH SẢN
I. CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN:
II. DINH DƯỠNG:
III. SINH SẢN:
Tại sao trong quá trình lớn lên, ấu trùng tôm phải lột xác nhiều lần?
Ấu trùng phải lột xác nhiều lần vì lớp vỏ cứng rắn bao bọc không lớn theo cơ thể được.
Tiết 23, Bài 21: Thực hành
QUAN SÁT CẤU TẠO NGOÀI VÀ HOẠT ĐỘNG SỐNG CỦA TÔM SÔNG
I. CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN
Vỏ cơ thể.
Cấu tạo ngoài.
Di chuyển
II. DINH DƯỠNG
III. SINH SẢN
I. CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN:
II. DINH DƯỠNG:
III. SINH SẢN:
Cơ thể tôm phân tính.
Trứng nở thành ấu trùng, lớn lên qua nhiều lần lột xác.
Câu hỏi, bài tập củng cố
Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau
Câu 1: Vỏ tôm cứng mà tôm vẫn tăng trưởng được là nhờ đâu?
A. Vỏ tôm ngày càng dày và lớn lên làm cho cơ thể tôm lớn lên theo.
B. Sau mỗi giai đoạn tăng trưởng tôm phải lột xác.
C. Đến giai đoạn tăng trưởng vỏ kitin mềm ra.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 2: Tôm hô hấp bằng:
Phổi.
Ống khí.
C. Mang.
D. Mang và ống khí.
Hướng dẫn HS tự học
* Đối với bài học của tiết học này:
Học bài và nắm vững các kiến thức về:
+ Cấu tạo và di chuyển của tôm sông.
+ Hình thức dinh dưỡng và sinh sản của tôm sông.
Làm bài tập ở vở bài tập.
-Vẽ hình 22. Cấu tạo ngoài tôm sông.
* Đối với bài học của tiết học tiếp theo:
Xem trước bài thực hành “Mổ và quan sát tôm sông”.
Mỗi nhóm chuẩn bị một con tôm cho bài thực hành.
SINH HỌC 7
Giáo viên: CAO AN ĐiỀN
Kiểm tra miệng
Kể tên một số thân mềm đã học. Chúng có đặc điểm gì chung?
Trai, mực, ốc, sò, hến, ngao, bạch tuộc,…
Đặc điểm chung:
+ Thân mềm, không phân đốt có vỏ đá vôi.
+ Có khoang áo phát triển.
+ Hệ tiêu hóa phân hóa.
+ Cơ quan di chuyển đơn giản (trừ mực, bạch tuộc).
Ngành thân mềm có vai trò gì đối với tự nhiên và đời sống con người?
Lợi ích:
- Làm thực phẩm cho người.
- Nguyên liệu xuất khẩu.
- Làm thức ăn cho động vật.
- Làm sạch môi trường nước.
- Làm đồ trang trí trang sức.
Tác hại:
- Là vật trung gian truyền bệnh.
- Ăn hại cây trồng.
Bài mới
Tiết 23, Bài 21: Thực hành
QUAN SÁT CẤU TẠO NGOÀI VÀ
HOẠT ĐỘNG SỐNG CỦA TÔM SÔNG
Tôm sống được ở những nơi nào?
Tiết 23, Bài 21: Thực hành
QUAN SÁT CẤU TẠO NGOÀI VÀ HOẠT ĐỘNG SỐNG CỦA TÔM SÔNG
I. CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN
Vỏ cơ thể.
Cấu tạo ngoài.
Di chuyển
II. DINH DƯỠNG
III. SINH SẢN
I. CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN:
1. Vỏ cơ thể:
Vỏ cơ thể tôm cấu tạo như thế nào?
Vỏ cơ thể tôm cấu tạo bằng kitin ngấm thêm canxi nên vỏ tôm cứng cáp.
Vỏ cơ thể tôm có nhiệm vụ gì?
Che chở và làm chỗ bám cho hệ cơ phát triển.
Em có nhận xét gì về màu sắc của tôm sống trong những môi trường nước khác nhau? Vì sao?
Vì vỏ cơ thể tôm có chứa các sắc tố làm tôm có màu sắc của môi trường.
Khi tôm chết có màu gì?
Khi tôm chết (tác động của nhiệt) chuyển sang màu đỏ gạch.
Tiết 23, Bài 21: Thực hành
QUAN SÁT CẤU TẠO NGOÀI VÀ HOẠT ĐỘNG SỐNG CỦA TÔM SÔNG
I. CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN
Vỏ cơ thể.
Cấu tạo ngoài.
Di chuyển
II. DINH DƯỠNG
III. SINH SẢN
I. CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN:
1. Vỏ cơ thể:
Cấu tạo bằng kitin ngấm canxi nên cứng cáp, làm nhiệm vụ che chở và chỗ bám cho hệ cơ phát triển.
Tiết 23, Bài 21: Thực hành
QUAN SÁT CẤU TẠO NGOÀI VÀ HOẠT ĐỘNG SỐNG CỦA TÔM SÔNG
I. CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN
Vỏ cơ thể.
Cấu tạo ngoài.
Di chuyển.
II. DINH DƯỠNG
III. SINH SẢN
I. CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN:
1. Vỏ cơ thể:
2. Cấu tạo ngoài:
Cơ thể tôm chia làm mấy phần?
Phần đầu ngực
Phần bụng
Râu
Mắt kép
Chân ngực
Chân hàm
Chân bụng
Tấm lái
Tiết 23, Bài 21: Thực hành
QUAN SÁT CẤU TẠO NGOÀI VÀ HOẠT ĐỘNG SỐNG CỦA TÔM SÔNG
I. CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN
Vỏ cơ thể.
Cấu tạo ngoài.
Di chuyển
II. DINH DƯỠNG
III. SINH SẢN
I. CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN:
1. Vỏ cơ thể:
2. Cấu tạo ngoài:
Mắt kép, râu
Chân hàm
Chân bò
Chân bụng
Tấm lái
Tiết 23, Bài 21: Thực hành
QUAN SÁT CẤU TẠO NGOÀI VÀ HOẠT ĐỘNG SỐNG CỦA TÔM SÔNG
I. CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN
Vỏ cơ thể.
Cấu tạo ngoài.
Di chuyển
II. DINH DƯỠNG
III. SINH SẢN
I. CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN:
1. Vỏ cơ thể:
2. Cấu tạo ngoài:
Cơ thể chia làm 2 phần:
Phân đầu – ngực: mắt kép, 2 đôi râu, chân hàm, 5 đôi chân bò.
Phần bụng: 5 đôi chân bơi, tấm lái.
3. Di chuyển:
Tiết 23, Bài 21: Thực hành
QUAN SÁT CẤU TẠO NGOÀI VÀ HOẠT ĐỘNG SỐNG CỦA TÔM SÔNG
I. CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN
Vỏ cơ thể.
Cấu tạo ngoài.
Di chuyển
II. DINH DƯỠNG
III. SINH SẢN
I. CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN:
1. Vỏ cơ thể:
2. Cấu tạo ngoài:
3. Di chuyển:
Tôm có những cách di chuyển nào?
Tiết 23, Bài 21: Thực hành
QUAN SÁT CẤU TẠO NGOÀI VÀ HOẠT ĐỘNG SỐNG CỦA TÔM SÔNG
I. CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN
Vỏ cơ thể.
Cấu tạo ngoài.
Di chuyển
II. DINH DƯỠNG
III. SINH SẢN
I. CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN:
1. Vỏ cơ thể:
2. Cấu tạo ngoài:
3. Di chuyển:
Bò.
Bơi.
Nhảy.
II. DINH DƯỠNG:
Thảo luận (5 phút), trả lời các câu hỏi sau:
1. Tôm hoạt động vào thời gian nào trong ngày?
2. Tôm ăn gì (thực vật, động vật hay mồi chết) ?
3. Người ta dùng thính để câu hay cất vó tôm là dựa vào đặc điểm nào của tôm?
4. Sự bắt mồi và tiêu hóa thức ăn diễn ra như thế nào?
5. Tôm hô hấp nhờ bộ phận nào?
6. Bộ phận nào đảm nhiệm bài tiết và diễn ra ở vị trí nào của cơ thể.
Tiết 23, Bài 21: Thực hành
QUAN SÁT CẤU TẠO NGOÀI VÀ HOẠT ĐỘNG SỐNG CỦA TÔM SÔNG
I. CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN
Vỏ cơ thể.
Cấu tạo ngoài.
Di chuyển
II. DINH DƯỠNG
III. SINH SẢN
I. CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN:
II. DINH DƯỠNG:
1. Tôm hoạt động vào thời gian nào trong ngày?
Tôm hoạt động vào lúc chạng vạng tức lúc chập tối, khi đó tôm bắt đầu đi kiếm ăn.
2. Tôm ăn gì (thực vật, động vật hay mồi chết)?
Thức ăn của tôm là thực vật, động vật, mồi sống lẫn mồi chết (ăn tạp).
3. Người ta dùng thính để câu hay cất vó tôm là dựa vào đặc điểm nào của tôm?
Dựa vào khả năng khứu giác phát triển của tôm, dùng thính có mùi thơm lan tỏa đi rất xa vì thế thu hút tôm đến chỗ câu hay chỗ cất vó tôm.
Tiết 23, Bài 21: Thực hành
QUAN SÁT CẤU TẠO NGOÀI VÀ HOẠT ĐỘNG SỐNG CỦA TÔM SÔNG
I. CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN
Vỏ cơ thể.
Cấu tạo ngoài.
Di chuyển
II. DINH DƯỠNG
III. SINH SẢN
I. CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN:
II. DINH DƯỠNG:
4. Sự bắt mồi và tiêu hóa thức ăn diễn ra như thế nào?
Tôm dùng đôi càng bắt mồi, các chân hàm nghiền thức ăn. Thức ăn được tiêu hóa ở dạ dày và được hấp thụ ở ruột.
Tiết 23, Bài 21: Thực hành
QUAN SÁT CẤU TẠO NGOÀI VÀ HOẠT ĐỘNG SỐNG CỦA TÔM SÔNG
I. CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN
Vỏ cơ thể.
Cấu tạo ngoài.
Di chuyển
II. DINH DƯỠNG
III. SINH SẢN
I. CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN:
II. DINH DƯỠNG:
5. Tôm hô hấp nhờ bộ phận nào?
Tôm hô hấp bằng mang.
6. Bộ phận nào đảm nhiệm bài tiết và diễn ra ở vị trí nào của cơ thể?
Bài tiết qua tuyến bài tiết nằm ở gốc đôi râu thứ 2.
Tiết 23, Bài 21: Thực hành
QUAN SÁT CẤU TẠO NGOÀI VÀ HOẠT ĐỘNG SỐNG CỦA TÔM SÔNG
I. CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN
Vỏ cơ thể.
Cấu tạo ngoài.
Di chuyển
II. DINH DƯỠNG
III. SINH SẢN
I. CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN:
II. DINH DƯỠNG:
Tiêu hóa:
+ Tôm ăn tạp, hoạt động về đêm.
+ Thức ăn được tiêu hóa ở dạ dày và hấp thụ ở ruột.
- Bài tiết: qua tuyến bài tiết.
- Hô hấp bằng mang.
III. SINH SẢN:
Tiết 23, Bài 21: Thực hành
QUAN SÁT CẤU TẠO NGOÀI VÀ HOẠT ĐỘNG SỐNG CỦA TÔM SÔNG
I. CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN
Vỏ cơ thể.
Cấu tạo ngoài.
Di chuyển
II. DINH DƯỠNG
III. SINH SẢN
I. CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN:
II. DINH DƯỠNG:
Tôm đực, tôm cái khác nhau như thế nào?
Tôm đực có kích thước lớn, đôi kìm to và dài.
III. SINH SẢN:
Tiết 23, Bài 21: Thực hành
QUAN SÁT CẤU TẠO NGOÀI VÀ HOẠT ĐỘNG SỐNG CỦA TÔM SÔNG
I. CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN
Vỏ cơ thể.
Cấu tạo ngoài.
Di chuyển
II. DINH DƯỠNG
III. SINH SẢN
I. CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN:
II. DINH DƯỠNG:
Tập tính ôm trứng của tôm mẹ có ý nghĩa gì?
Tập tính ôm trứng có ý nghĩa bảo vệ cho trứng khỏi bị kẻ thù ăn mất.
III. SINH SẢN:
Tiết 23, Bài 21: Thực hành
QUAN SÁT CẤU TẠO NGOÀI VÀ HOẠT ĐỘNG SỐNG CỦA TÔM SÔNG
I. CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN
Vỏ cơ thể.
Cấu tạo ngoài.
Di chuyển
II. DINH DƯỠNG
III. SINH SẢN
I. CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN:
II. DINH DƯỠNG:
III. SINH SẢN:
Tại sao trong quá trình lớn lên, ấu trùng tôm phải lột xác nhiều lần?
Ấu trùng phải lột xác nhiều lần vì lớp vỏ cứng rắn bao bọc không lớn theo cơ thể được.
Tiết 23, Bài 21: Thực hành
QUAN SÁT CẤU TẠO NGOÀI VÀ HOẠT ĐỘNG SỐNG CỦA TÔM SÔNG
I. CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN
Vỏ cơ thể.
Cấu tạo ngoài.
Di chuyển
II. DINH DƯỠNG
III. SINH SẢN
I. CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN:
II. DINH DƯỠNG:
III. SINH SẢN:
Cơ thể tôm phân tính.
Trứng nở thành ấu trùng, lớn lên qua nhiều lần lột xác.
Câu hỏi, bài tập củng cố
Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau
Câu 1: Vỏ tôm cứng mà tôm vẫn tăng trưởng được là nhờ đâu?
A. Vỏ tôm ngày càng dày và lớn lên làm cho cơ thể tôm lớn lên theo.
B. Sau mỗi giai đoạn tăng trưởng tôm phải lột xác.
C. Đến giai đoạn tăng trưởng vỏ kitin mềm ra.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 2: Tôm hô hấp bằng:
Phổi.
Ống khí.
C. Mang.
D. Mang và ống khí.
Hướng dẫn HS tự học
* Đối với bài học của tiết học này:
Học bài và nắm vững các kiến thức về:
+ Cấu tạo và di chuyển của tôm sông.
+ Hình thức dinh dưỡng và sinh sản của tôm sông.
Làm bài tập ở vở bài tập.
-Vẽ hình 22. Cấu tạo ngoài tôm sông.
* Đối với bài học của tiết học tiếp theo:
Xem trước bài thực hành “Mổ và quan sát tôm sông”.
Mỗi nhóm chuẩn bị một con tôm cho bài thực hành.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất